Danh sách thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long

STTTên Thủ Tục Hành ChínhTên Cơ Quan
Data pager
Số dòng hiển thị
PageSizeComboBox
select
Tổng số dòng: 1717 / 58 trang
181 Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Cấp xã
182 Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ Cấp xã
183 Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân Cấp xã
184 Trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết Cấp xã
185 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia. Cấp xã
186 Thủ tục giảm 50% cho các đối tượng quy định tại Điểm b, Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Cấp xã
187 Thủ tục miễn 100% cho các đối tượng quy định tại Điểm a, Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Cấp xã
188 Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Cấp xã
189 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Cấp xã
190 Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Cấp xã
191 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Cấp xã
192 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Cấp xã
193 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Cấp xã
194 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Cấp xã
195 Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Cấp xã
196 Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ Cấp xã
197 Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần Cấp xã
198 Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Cấp xã
199 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế Cấp xã
200 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Cấp xã
201 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Cấp xã
202 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Cấp xã
203 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Cấp xã
204 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng Cấp xã
205 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng Cấp xã
206 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng) Cấp xã
207 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Cấp xã
208 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Cấp xã
209 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Cấp xã
210 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Cấp xã