Danh sách thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long

STTTên Thủ Tục Hành ChínhTên Cơ Quan
Data pager
Số dòng hiển thị
PageSizeComboBox
select
Tổng số dòng: 1706 / 57 trang
211 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Sở Tư Pháp
212 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự Sở Tư Pháp
213 Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) Sở Tư Pháp
214 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Sở Tư Pháp
215 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Sở Tư Pháp
216 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Sở Tư Pháp
217 Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Sở Tư Pháp
218 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Sở Tư Pháp
219 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Sở Tư Pháp
220 Đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý Sở Tư Pháp
221 Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Sở Tư Pháp
222 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Sở Tư Pháp
223 Thay đổi Giấy đăng ký tham gia Trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật. Sở Tư Pháp
224 Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật Sở Tư Pháp
225 Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật Cấp xã
226 Giảm 50% cho các đối tượng quy định tại Điểm b, Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
227 Miễn 100% cho các đối tƣợng quy định tại Điểm a, Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long tự nguyện cai nghiện tại Trung tâm. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
228 Giảm 50% cho các đối tƣợng quy định tại Điểm b, Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Cấp xã
229 Miễn 100% cho các đối tƣợng quy định tại Điểm a, Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND, ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Cấp xã
230 Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Sở Tài chính
231 Thương thảo hợp đồng trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Cấp xã
232 Nhà thầu tự gửi văn bản làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình mà không cần có văn bản yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu. Cấp xã
233 Nhà thầu không có tên trong danh sách mua hồ sơ mời thầu (HSMT) vẫn có thể nộp HSDT Cấp xã
234 Gửi thư chấp thuận hồ sơ dự thầu (HSDT) và trao hợp đồng Cấp xã
235 Thương thảo hợp đồng trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Sở Kế hoạch và Đầu tư
236 Nhà thầu tự gửi văn bản làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình mà không cần có văn bản yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu. Sở Kế hoạch và Đầu tư
237 Nhà thầu không có tên trong danh sách mua hồ sơ mua thầu (HSMT) vẫn có thể nộp hồ sơ dự thầu (HSDT) Sở Kế hoạch và Đầu tư
238 Gửi thư chấp thuận hồ sơ dự thầu (HSDT) và trao hợp đồng. Sở Kế hoạch và Đầu tư
239 Thương thảo hợp đồng trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Cấp huyện
240 Nhà thầu tự gửi văn bản làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình mà không cần có văn bản yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu. Cấp huyện