Chi tiết thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính: Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
Tên cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Tên lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư
Nội dung: Quyết định số 1762/QĐ-UBND, ngày 9/8/2017

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

   a) Trình tự thực hiện:

            Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn theo quyết định của chủ doanh nghiệp tư nhân nếu đủ các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 199 Luật Doanh nghiệp.

            Sau khi có quyết định chuyển đổi, công ty gửi hoặc nộp hồ sơ chuyển đổi đến cơ quan đăng ký kinh doanh.

            Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 199 Luật Doanh nghiệp.

          - Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: (ngày lễ nghỉ)

          + Từ thứ hai đến thứ sáu: Sáng từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút;

Chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

  + Sáng thứ bảy: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút

 b) Cách thức thực hiện: Người đại diện theo pháp luật gửi trực tiếp hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long (Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)  nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc qua mạng điện tử theo quy trình trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo địa chỉ: https://dangkykinhdoanh.gov.vn

 c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

  - Thành phần hồ sơ:

            + Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;

            + Điều lệ công ty chuyển đổi;

            + Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán; danh sách người lao động hiện có; danh sách các hợp đồng chưa thanh lý;

            + Danh sách thành viên theo quy định tại Điều 26 Luật Doanh nghiệp đối với trường hợp chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của các thành viên công ty đối với trường hợp thành viên là cá nhân; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với trường hợp thành viên công ty là tổ chức;

            + Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;

            + Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện các hợp đồng đó;

            + Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

đ) Cơ quan thực hiện:

 - Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:  Không.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư.

- Cơ quan phối hợp: Cục thuế tỉnh Vĩnh Long

 e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

h) Lệ phí: Doanh nghiệp đăng ký qua mạng điện tử không thu lệ phí. Trường hợp nộp trực tiếp bằng bản giấy thu lệ phí 200.000 đồng/lần (Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016) (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

·     Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (Phụ lục I-2, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT) hoặc Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (Phụ lục I-3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);

·     Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục: Không

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

            - Luật Doanh nghiệp của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

            - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

            - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.