Danh sách thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long

STTTên Thủ Tục Hành ChínhTên Cơ Quan
Data pager
Số dòng hiển thị
PageSizeComboBox
select
Tổng số dòng: 1797 / 60 trang
181 Đăng ký hoạt động cơ sở in Sở Thông tin và Truyền thông
182 Cấp lại giấy phép hoạt động in Sở Thông tin và Truyền thông
183 Cấp giấy phép hoạt động in Sở Thông tin và Truyền thông
184 Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Sở Thông tin và Truyền thông
185 Cấp giấy phép tổ chức triển lãm hội chợ xuất bản phẩm Sở Thông tin và Truyền thông
186 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Sở Thông tin và Truyền thông
187 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài Sở Thông tin và Truyền thông
188 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Sở Thông tin và Truyền thông
189 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. Sở Thông tin và Truyền thông
190 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Sở Thông tin và Truyền thông
191 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh Sở Thông tin và Truyền thông
192 Phát hành thông cáo báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
193 Cho phép họp báo (nước ngoài) Sở Thông tin và Truyền thông
194 Cho phép họp báo (trong nước) Sở Thông tin và Truyền thông
195 Cho phép đăng tin, bài, phát biểu trên phương tiện thông tin đại chúng của Địa phương (nước ngoài) Sở Thông tin và Truyền thông
196 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trong nước) Sở Thông tin và Truyền thông
197 Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí. Sở Thông tin và Truyền thông
198 Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Sở Thông tin và Truyền thông
199 Thông báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng. Sở Thông tin và Truyền thông
200 Thông báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. Sở Thông tin và Truyền thông
201 Thông báo thời gian chính thức cung cấp trò chơi điện tử trên mạng. Sở Thông tin và Truyền thông
202 Thông báo thay đổi tên miền trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4). Sở Thông tin và Truyền thông
203 Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt. Sở Thông tin và Truyền thông
204 Thông báo thời gian chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi G2, G3,G4 trên mạng cho công cộng. Sở Thông tin và Truyền thông
205 Thông báo thay đổi trụ sở chính nhưng vẫn trong cùng một tỉnh, thành phố, văn phòng giao dịch, địa chỉ cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Sở Thông tin và Truyền thông
206 Thông báo thời gian chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Sở Thông tin và Truyền thông
207 Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng Sở Thông tin và Truyền thông
208 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Sở Thông tin và Truyền thông
209 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Sở Thông tin và Truyền thông
210 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Sở Thông tin và Truyền thông